bảo hiểm du lịch flexi

Là sản phẩm bảo hiểm du lịch quốc tế (trừ Việt Nam) của Bảo Việt. Flexi được thiết kế để bảo vệ người tham gia bảo hiểm trong các chuyến đi như du lịch, công tác, du học, thăm thân, hoặc xuất khẩu lao động. Gói bảo hiểm này phù hợp với yêu cầu xin visa của nhiều quốc gia và mang tính linh hoạt, đa dạng mức phí – quyền lợi.

Đối tượng tham gia bảo hiểm

  • Công dân Việt Nam hoặc người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam, từ 6 tháng tuổi đến 80 tuổi.
  • Trẻ em dưới 17 tuổi đi một mình hoặc từ 12–16 tuổi phải đóng phí bằng người lớn, với quyền lợi hạn chế.
Tư vấn miễn phí
bao-hiem-du-lich-flexi

Vùng 1: Các nước Asean như: Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapose và Thái lan. 

Vùng 2: Các nước Châu Á – Thái Bình Dương gồm các nước ở vùng 1 và các nước sau: Australia, Trung Quốc, Đảo Guam, Hongkong, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, Đài Loan và Ấn Độ. 

Vùng 3: Toàn thế giới (Trừ Việt Nam và các quốc gia/khu vực bị cấm vận)

Quyền lợi bảo hiểm du lịch Flexi

Quyền lợi bảo hiểm mở rộng

  • Rút ngắn hay hủy bỏ chuyến đi
  • Nhận hành lý chậm
  • Hành lý và vật dụng cá nhân mang theo
  • Mất giấy tờ tùy thân
  • Chuyến đi bị trì hoãn

Các điểm loại trừ

  • Người được bảo hiểm cố ý vi phạm: pháp luật, nội quy, quy định của cơ quan du lịch, của chính quyền địa phương nơi du lịch.
  • Hành động cố ý của Người được bảo hiểm hoặc người thừa kế hợp pháp (là người được chỉ định nhận tiền bảo hiểm theo giấy chứng nhận bảo hiểm hoặc di chúc hay theo pháp luật).
  • Người được bảo hiểm bị ảnh hưởng của rượu, bia, ma túy hay các chất kích thích tương tự khác.
  •  Điều trị hoặc sử dụng thuốc không theo chỉ dẫn của Y, Bác sĩ điều trị.
  • Chiến tranh.

Bảng quyền lợi và biểu phí bảo hiểm du lịch Flexi

Ban hành theo Quyết định số 6056/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt.

Bảng quyền lợi bảo hiểm du lịch Flexi (đơn vị: VNĐ)
Quyền lợiBạcVàngBạch KimKim Cương
Mục 1 – Tai nạn cá nhân
Tử vong, thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn1 tỷ2 tỷ3 tỷ4 tỷ
Tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn trên phương tiện giao thông công cộng hoặc xe riêng2 tỷ4 tỷ6 tỷ8 tỷ
Bảo hiểm thẻ tín dụng10.000.00010.000.00010.000.00010.000.000
Mục 2 – Chi phí y tế và chi phí khác
Chi phí y tế (gồm chi phí tiếp theo trong 1 tháng sau khi về Việt Nam)1 tỷ2 tỷ3 tỷ4 tỷ
Hỗ trợ người đi cùng / Hồi hương trẻ em100.000.000100.000.000100.000.000100.000.000
Hồi hương thi hài1 tỷ2 tỷ3 tỷ4 tỷ
Chi phí mai táng200.000.000250.000.000300.000.000400.000.000
Vận chuyển y tế cấp cứu; dịch vụ cứu trợ khẩn cấp 24/7Chi trả toàn bộChi trả toàn bộChi trả toàn bộChi trả toàn bộ
Mục 3–12 – Quyền lợi mở rộng
Trợ cấp nằm viện (tối đa 20 ngày)Không500.000/ngày750.000/ngày1.000.000/ngày
Hành lý và tư trang (mất, hư hỏng)Không5 triệu/đồ vật, 25 triệu tổng10 triệu/đồ vật, 50 triệu tổng15 triệu/đồ vật, 75 triệu tổng
Thất lạc hành lý ký gửi (từ 96 giờ)Không3 triệu/hành lý, tối đa 25 triệu/hành lý, tối đa 27 triệu/hành lý, tối đa 2
Nhận hành lý chậm (từ 8 giờ)Không4.000.0004.000.0004.000.000
Mất tiền và giấy tờ thông hànhKhôngTiền 4 triệu, chi phí khác 20 triệuTiền 6 triệu, chi phí khác 60 triệuTiền 8 triệu, chi phí khác 80 triệu
Trách nhiệm cá nhânKhông4 tỷ4 tỷ4 tỷ
Chuyến đi bị trì hoãn (mỗi 8 giờ)Không2 triệu/8 giờ, tối đa 10 triệu2 triệu/8 giờ, tối đa 20 triệu2 triệu/8 giờ, tối đa 30 triệu
Hủy chuyến đi (mất tiền đặt cọc)Không100.000.000150.000.000200.000.000
Rút ngắn chuyến điKhông100.000.000150.000.000200.000.000
Golf “hole in one”Không4.000.0004.000.0004.000.000
Bồi hoàn khấu trừ bảo hiểm xe thuêKhông10.000.00010.000.00010.000.000
Theo Quyết định số 6056/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Trẻ em: quyền lợi tai nạn, y tế giới hạn 20% số tiền bảo hiểm, hành lý 50%; người từ 70 tuổi: 30%. Thẻ tín dụng và hồi hương trẻ em không áp dụng cho trẻ em.

Biểu phí bảo hiểm du lịch Flexi

Biểu phí Flexi – Khu vực ASEAN (Brunei, Campuchia, Indonesia, Lào, Malaysia, Myanmar, Philippines, Singapore, Thái Lan)
Số ngày điCá nhân – BạcCá nhân – VàngCá nhân – Bạch KimCá nhân – Kim CươngGia đình – BạcGia đình – VàngGia đình – Bạch KimGia đình – Kim Cương
Đến 3 ngày110.000130.000240.000360.000220.000260.000480.000720.000
4 – 6 ngày140.000180.000280.000420.000280.000360.000560.000840.000
7 – 10 ngày180.000220.000360.000540.000360.000440.000720.0001.080.000
11 – 14 ngày220.000280.000480.000720.000440.000560.000960.0001.440.000
Mỗi tuần (hoặc phần tuần) kéo dài thêm, từ 15 đến 365 ngày70.00095.000148.000212.000140.000190.000296.000424.000
Đơn vị: VNĐ/chuyến đi. Theo Quyết định số 6056/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt.
Biểu phí Flexi – Châu Á Thái Bình Dương (ASEAN và Úc, Trung Quốc, Guam, Hong Kong, Nhật Bản, Hàn Quốc, Macao, New Zealand, Đài Loan, Ấn Độ)
Số ngày điCá nhân – BạcCá nhân – VàngCá nhân – Bạch KimCá nhân – Kim CươngGia đình – BạcGia đình – VàngGia đình – Bạch KimGia đình – Kim Cương
Đến 3 ngày114.000140.000240.000360.000228.000280.000480.000720.000
4 – 6 ngày146.000200.000300.000450.000292.000400.000600.000900.000
7 – 10 ngày188.000240.000400.000600.000376.000480.000800.0001.200.000
11 – 14 ngày229.000320.000600.000900.000458.000640.0001.200.0001.800.000
Mỗi tuần (hoặc phần tuần) kéo dài thêm, từ 15 đến 365 ngày73.00099.000153.000221.000146.000198.000306.000442.000
Đơn vị: VNĐ/chuyến đi. Theo Quyết định số 6056/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt.
Biểu phí Flexi – Toàn thế giới (trừ Việt Nam và các quốc gia bị cấm vận)
Số ngày điCá nhân – BạcCá nhân – VàngCá nhân – Bạch KimCá nhân – Kim CươngGia đình – BạcGia đình – VàngGia đình – Bạch KimGia đình – Kim Cương
Đến 3 ngày149.000180.000300.000450.000298.000360.000600.000900.000
4 – 6 ngày189.000250.000400.000600.000378.000500.000800.0001.200.000
7 – 10 ngày243.000300.000530.000795.000486.000600.0001.060.0001.590.000
11 – 14 ngày297.000400.000700.0001.050.000594.000800.0001.400.0002.100.000
Mỗi tuần (hoặc phần tuần) kéo dài thêm, từ 15 đến 365 ngày95.000129.000200.000287.000190.000258.000400.000574.000
Đơn vị: VNĐ/chuyến đi. Theo Quyết định số 6056/QĐ-BHBV ngày 27/06/2025 của Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt. Gói gia đình gồm vợ chồng và con cùng chuyến đi.

Tài liệu bảo hiểm du lịch Flexi (bản chính thức 2025)

Thời hạn bảo hiểm du lịch Flexi

  • Bảo hiểm chuyến: Có hiệu lực kể từ thời gian bắt đầu chuyến du lịch và kết thúc khi chuyến du lịch hoàn thành theo thời gian và tại địa điểm ghi trong hợp đồng.
  • Bảo hiểm tại khách sạn: Có hiệu lực kể từ thời điểm người được bảo hiểm hoàn thành thủ tục nhận phòng tại khách sạn cho đến 12 giờ ngày kết thúc bảo hiểm ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm.
  • Bảo hiểm tại điểm: Có hiệu lực kể từ khi người được bảo hiểm qua cửa kiểm soát vé để vào khu du lịch và kết thúc ngay khi ra cửa kiểm soát vé đó.
du-lich-quoc-te-1
hotline-tu-van-bao-viet

Tư vấn khách hàng chuyên nghiệp

 Đội ngũ tư vấn viên chuyên nghiệp, có kinh nghiệm luôn sẵn sàng phục vụ quý khách hàng. 

Mua bảo hiểm du lịch Flexi

Bước 1: Điền form thông tin kế bên hoặc chụp CCCD hoặc passport và gửi qua Zalo: 0374 11 99 68 hoặc gửi qua email: dobakhiem@baoviet.com.vn. Cung cấp ngày đi ngày về, địa chỉ thường trú tại Việt Nam, gói bảo hiểm tham gia. 

Bước 2: Nhân viên Bảo Việt tư vấn và cấp giấy chứng nhận bảo hiểm điện tử (bao gồm mã QR CODE) trong ngày, thường chỉ vài phút sau khi nhận đủ thông tin và thanh toán cho Quý khách.

Bước 3: Cung cấp bản giấy nếu Quý khách có yêu cầu

Bước 4: Thanh toán bằng hình thức tiền mặt hoặc chuyển khoản qua số tài khoản:

  • Chủ TK: Công ty Bảo Việt Gia Định
  • STK: 0071004555080 VCB Vietcombank
Gửi thông tin qua Zalo

    Tài liệu Bảo hiểm du lịch Flexi

    Quy tắc bảo hiểm

    Quy tắc bảo hiểm du lịch Flexi 

    Bảng tỷ lệ thương tật

    Bảng tỷ lệ thương tật của bảo hiểm du lịch 

    Giấy yêu cầu bảo hiểm

    Bảng tỷ lệ thương tật của bảo hiểm du lịch

    Giấy yêu cầu bồi thường

    Bảng tỷ lệ thương tật của bảo hiểm du lịch

    Quy tắc người nước ngoài du lịch Việt Nam

    Quy tắc cho người nước ngoài đi du lịch vào Việt Nam

    Du lịch qua kênh đối tác

    Bảo hiểm du lịch qua kênh đối tác